bệnh phong thổ
câu, diễn đạt
1.ふうどびょう 「風土病」 [PHONG THỔ BỆNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh phong thổ

1. Khu vực không có bệnh phong thổ.
風土病のない地域
2. Nghiên cứu về bệnh phong thổ ở khu vực đó.
その地域における風土病の研究

Kanji liên quan

THỔド、ト
PHONGフウ、フ
BỆNHビョウ、ヘイ