bệnh phù bụng
câu, diễn đạt
1.ふくすい 「腹水」 [PHÚC THỦY]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh phù bụng

1. Phù bụng do ung thư
癌腹水
2. bị chướng bụng do quá nhiều thức ăn trong bụng
過剰に貯留した腹水

Kanji liên quan

THỦYスイ
PHÚC,PHỤCフク