bệnh sưng phổi
câu, diễn đạt
1.はいえん 「肺炎」​​
2.はいすいしゅ 「肺水腫」 [PHẾ THỦY THŨNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh sưng phổi

1. Viêm phổi cấp tính
急性肺水腫
2. Phân biệt tính tâm nguyên và phi tâm nguyên của bệnh sưng phổi
肺水腫における心原性・非心原性を鑑別する
3. Viêm phổi mãn tính với triệu chứng kéo dài dai dẳng hàng tháng.
何カ月も症状が続く慢性肺炎
4. Bệnh viêm phổi gây ra do vi rút cúm.
インフルエンザ・ウイルスによって誘発された肺炎

Kanji liên quan

THỦYスイ
VIÊMエン
PHẾハイ
THŨNGシュ、ショウ