bệnh trầm cảm
câu, diễn đạt
1.うつびょう 「うつ病」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh trầm cảm

1. Khoảng ba mươi phần trăm số người được điều tra mắc bệnh suy nhược thần kinh (bệnh trầm cảm) hoặc trên mức tiêu chuẩn chuẩn đoán về rối loạn thần kinh.
査した人たちの約30%がうつ病あるいは不安障害の診断上の基準に当てはまった
2. Người có triệu chứng mắc bệnh trầm cảm
重いうつ(病)の症状のある患者
3. Bệnh trầm uất (bệnh trầm cảm) không kèm theo chứng loạn thần kinh (bệnh thần kinh, bệnh trầm cảm)
精神病症状を伴わないうつ病

Kanji liên quan

BỆNHビョウ、ヘイ