bệnh truyền nhiễm
câu, diễn đạt
1.えきびょう 「疫病」 [DỊCH BỆNH]​​
2.でんせんびょう 「伝染病」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh truyền nhiễm

1. nhiễm bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm)
疫病にかかる
2. thành phố đang bị bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm) hoành hành
疫病がはやっている都市
3. bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm) mới bùng phát
新たな疫病
4. thời Trung Cổ là thời kỳ của chiến tranh và dịch bệnh (bệnh truyền nhiễm)
中世は戦争と疫病の時代だった
5. chống chọi với sự hoành hành của đói nghèo và bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm)
貧困と疫病という致命的な組み合わせに立ち向かう
Xem thêm

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
BỆNHビョウ、ヘイ
NHIỄMセン
DỊCHエキ、ヤク