bệnh uốn ván
câu, diễn đạt
1.はしょうふう 「破傷風」 [PHÁ THƯƠNG PHONG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh uốn ván

1. Vacxin bạch hầu, ho gà và uốn ván được tiêm phòng 1 lần
ジフテリア、百日咳、および破傷風ワクチンの投与は、1回の予防接種によってまかなわれている
2. Vì bị dẫm phải đinh nên tôi phải tiêm phòng uốn ván
くぎを踏んでしまったので、破傷風の注射をしてもらった

Kanji liên quan

PHONGフウ、フ
PHÁ
THƯƠNGショウ