bệnh viêm phế quản
danh từ
1.きかんしえん 「気管支炎」 [KHÍ QUẢN CHI VIÊM]​​
câu, diễn đạt
2.きかんしえん 「気管支炎」 [KHÍ QUẢN CHI VIÊM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh viêm phế quản

1. các triệu chứng cho thấy viêm phế quản là do bị nhiễm vi khuẩn
細菌感染によって気管支炎が生じたことを示すような症状
2. bị phát tác thành bệnh viêm phế quản nặng
気管支炎の激しい発作が起こる
3. bệnh viêm phế quản của cô ấy đã phát triển thành bệnh viêm phổi
彼女の気管支炎は、肺炎へと悪化した

Kanji liên quan

VIÊMエン
KHÍキ、ケ
CHI
QUẢNカン