bệnh viện tư
danh từ
1.クリニック​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh viện tư

1. những hành động bạo lực chống lại các bệnh viện tư chuyên nạo phá thai
中絶クリニックに対する暴力行為
2. mở một bệnh viện tư chuyên điều trị bệnh thần kinh đặc biệt
特別なストレス・クリニックを行う