bi a
danh từ
1.たまつき 「玉突き」 [NGỌC ĐỘT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bi a

1. Tôi vẫn thường chơi bia ở cái quán nhỏ ấy.
その小さなバーでよく玉突きをした
2. Người chơi bia chuyên nghiệp
玉突きを職業とする人
3. Bị thương khi chơi bia
玉突き事故でけがをする

Kanji liên quan

ĐỘTトツ、カ
NGỌCギョク