bị làm chán ghét
câu, diễn đạt
1.つかす 「尽かす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị làm chán ghét

1. Những người có quyền lực thường ghét sự thân thiện
有権者が愛想を尽かすこと

Kanji liên quan

TẬNジン、サン