bị lấp
động từ
1.うまる 「埋まる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị lấp

1. Bị lấp bởi đống đá vụn
がれきの山で埋まる
2. Bị lấp dưới đống gạch đổ nát
瓦礫の中に埋まる
3. Gần bị tuyết lấp
雪の吹きたまりに半分埋まる

Kanji liên quan

MAIマイ