bị lay động
động từ
1.うごく 「動く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị lay động

1. Trong giới chính trị gia cũng có những người bị lay động vì đồng tiền.
政治家の中には金で動く人もあるらしい。

Kanji liên quan

ĐỘNGドウ