bị lúng túng
1.みだれる 「乱れる」​​
động từ
2.はまる 「嵌まる」​​
câu, diễn đạt
3.まよう 「迷う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị lúng túng

1. bị lúng túng vì...
...で心が乱れる
2. tôi đang bị lúng túng không biết chọn cái nào
何にしようと迷っている

Kanji liên quan

メイ
LOẠNラン、ロン
KHẢMカン、ケン