bí mật tuyệt đối
danh từ
1.ごくひ 「極秘」​​
tính từ
2.ごくひ 「極秘」​​
câu, diễn đạt
3.ごくひ 「極秘」​​
câu, diễn đạt
4.ひちゅうのひ 「秘中の秘」 [BÍ TRUNG BÍ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bí mật tuyệt đối

1. Do lý do bí mật tuyệt đối (tuyệt mật) nên không được phép tham quan công đoạn ấy
その工程は極秘なので見学することはできない(許されない)
2. Thông tin này là bí mật tuyệt đối (tuyệt mật)
この情報は極秘です
3. Đây là một điều bí mật (tuyệt mật). Đừng làm lộ ra
これは極秘だ。漏れないようにしろ
4. Có thể chuẩn bị xúc tiến câu chuyện với bí mật tuyệt đối (tuyệt mật)
極秘で話を進める用意ができている
5. Bám sát người bị tình nghi một cách bí mật
極秘で容疑者を尾行する

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
CỰCキョク、ゴク