bị mê hoặc
động từ
1.うっとりする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị mê hoặc

1. Chắc chắn bạn sẽ bị choáng ngợp (bị mê hoặc) bởi vẻ đẹp dễ thương của thị trấn như bước từ trong chuyện ra này
このかわいらしい物語に出てくるような町にうっとりするでしょう
2. Bị mê hoặc bởi quang cảnh ban đêm huyền ảo
〜の夜景の美しさにうっとりする
3. Hương thơm của mùi hoa làm mê say con người (làm người ta dễ bị mê hoặc)
(人)花の香りにうっとりする