bị muối
1.つかる 「漬かる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị muối

1. Nếu dưa bị muối quá lâu thì sẽ trở nên chua.
漬物は漬かりすぎると酸っぱくなる。

Kanji liên quan