bị ngập nước
động từ
1.ひたる 「浸る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị ngập nước

1. khi ngập chìm đau buồn và cuộc sống tệ nạn, sẽ sớm trở thành con người tách biệt với thế giới.
悲しみとよからぬ生活に浸ると、程なく世間ずれした人間になる。

Kanji liên quan

TẨMシン