bí ngô
danh từ
1.かぼちゃ 「南瓜」 [NAM QUA]​​
2.カボチャ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bí ngô

1. Những quả bí ngô này bị để quên suốt ở trong ruộng
これらのカボチャは、畑にずっと放置されていた
2. Chúng tôi cần một quả bí ngô lớn cho lễ Haloween
私たちはハロウィーンに大きなカボチャがひとつ必要だ
3. Làm bánh bí ngô (bí đỏ)
カボチャのケーキを作る
4. Gia vị sử dụng cho món bí ngô
南瓜用のスパイス
5. bí ngô của cô ấy rất ngon
彼女の南瓜はとてもおいしい

Kanji liên quan

QUAカ、ケ
NAMナン、ナ