bị quyến rũ
động từ
1.うっとりする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị quyến rũ

1. Bị giọng nói của ai đó quyến rũ.
(人)の声にうっとりする
2. Chắc chắn bạn sẽ bị choáng ngợp (bị quyến rũ) bởi vẻ đẹp dễ thương của thị trấn như bước từ trong chuyện ra này
このかわいらしい物語に出てくるような町にうっとりするでしょう