bí rợ
1.カボチャ​​
2.かぼちゃ​​
danh từ
3.かぼちゃ 「南瓜」 [NAM QUA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bí rợ

1. Gia vị sử dụng cho món bí ngô (bí rợ)
南瓜用のスパイス
2. bí ngô (bí rợ) của cô ấy rất ngon
彼女の南瓜はとてもおいしい
3. Làm bánh bí đỏ (bí ngô, bí rợ)
カボチャのケーキを作る
4. Chúng tôi cần một quả bí ngô (bí rợ) lớn cho lễ Haloween
私たちはハロウィーンに大きなカボチャがひとつ必要だ
5. Những quả bí ngô (bí rợ) này bị để quên suốt ở trong ruộng
これらのカボチャは、畑にずっと放置されていた

Kanji liên quan

QUAカ、ケ
NAMナン、ナ