bị rối loạn
động từ
1.ごったがえす 「ごった返す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị rối loạn

1. tình hình rối loạn (nhốn nháo, lộn xộn) do những người say rượu gây ra
酒を飲んで騒いでいる人たちでごった返す
2. rối loạn do nguyên nhân ~
〜が原因でごった返す

Kanji liên quan

PHẢNヘン