bị xé nát
tính từ
1.めちゃくちゃ 「目茶苦茶」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bị xé nát

1. trận mưa gió đã làm những bông hoa bị xé nát
暴風雨で花がめちゃくちゃだ

Kanji liên quan

MỤCモク、ボク
TRÀチャ、サ
KHỔ