bìa
danh từ
1.カバー​​
2.ひょうし 「表紙」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bìa

1. ghi chú bìa
カバー・ノート
2. tạp chí bìa
カバー・ストーリー
3. có trường hợp với trang bìa đẹp, sẽ làm tăng giá trị của cuốn sách
状態の良いカバーがついていれば、本の価値は上がる場合がある

Kanji liên quan

CHỈ
BIỂUヒョウ