bia kỷ niệm
danh từ
1.きねんひ 「記念碑」​​
câu, diễn đạt
2.きねんひ 「記念碑」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bia kỷ niệm

1. Bia tưởng niệm (bia kỷ niệm) các liệt sĩ Việt Nam
ベトナム戦没者記念碑
2. Bia tưởng niệm (bia kỷ niệm) những vị anh hùng trong cuộc chiến tranh được dựng bằng đá cẩm thạch và đồng thiếc
戦争の英雄たちの記念碑が、大理石と青銅でつくられた
3. Tên của hàng ngàn liệt sĩ đã được khắc lên bia tưởng niệm (bia kỷ niệm)
何千何万という人の名前が戦没者記念碑に刻み込まれた
4. Xây dựng bia tưởng niệm (bia kỷ niệm) để ~.
〜のための記念碑の建設

Kanji liên quan

NIỆMネン
BI