biển Caribê
danh từ
1.カリブかい 「カリブ海」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biển Caribê

1. Tôi quyết định sẽ đi một chuyến vòng quanh trên biển Caribê trong tuần trăng mật
新婚旅行にはカリブ海クルーズ、と心を決めている
2. Bố mẹ tôi đã đi một chuyến du lịch tuyệt vời đến biển Caribê
親はカリブ海への素晴らしい旅行に出掛けた
3. Bí mật vùng biển Caribbê
カリブ海の秘密
4. Thuyền trưởng Mogan là tên hải tặc khét tiếng trên vùng biển Caribê
モーガン船長はカリブ海の悪名高い海賊だった

Kanji liên quan

HẢIカイ