biến chuyển tốt
động từ
1.こうてん 「好転する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biến chuyển tốt

1. không có dấu hiệu chuyển biến tốt
好転するけはいが何もない
2. (bệnh tình) chuyển biến tốt (bến chuyển tốt) sau khi được điều trị
治療後に好転する(症状が)
3. tình hình đã biến chuyển tốt (đi theo chiều hướng tốt) kể từ cuối những năm chín mươi
1990年代後半にやや好転した
4. đi theo chiều hướng tốt (chuyển biến tốt, biến chuyển tốt) như dự đoán
期待どおりに好転する

Kanji liên quan

CHUYỂNテン
HẢOコウ