biện minh
động từ
1.べんめい 「弁明する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biện minh

1. khoa trương và biện minh
威張り散らして弁明する
2. Biện minh cho lí do tại sao không hoàn thành công việc theo lịch trình.
スケジュール内に仕事が終わらなかった理由を弁明する

Kanji liên quan

BIỆN,BIỀNベン、ヘン
MINHメイ、ミョウ、ミン