biên nhận
1.うけとり 「受け取り」​​
danh từ
2.うけとり 「受け取」​​
3.うけとり 「受取」​​
4.うけとり 「受取り」​​
5.りょうしゅうしょ 「領収書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biên nhận

1. Rất cảm ơn về tờ biên lai 800$ chúng tôi đã nhận được dùng để xác nhận việc đặt vé máy bay cho ngày thứ 7, 12/1/2005 vào lúc 2 chiều.
お客様より800ドルの手付金を受け取り、2005年1月12日土曜日午後2時からのご予約を確かに承りましたので、お礼申し上げます。
2. Tôi rất vui lòng khi nhận được thông báo rằng bạn sẽ tham dự đại hội hàng năm lần thứ 9 về phương pháp cai nghiện ma túy cho trẻ em được tổ chức từ 13~ 15/10
10月13日より15日まで開催される小児薬物治療に関する第9回年次大会に君が参加する予定という通知を受け取り、うれしかった。

Kanji liên quan

THU,THÂUシュウ
THƯショ
THỤ,THỌジュ
THỦシュ
LÃNH,LĨNHリョウ