biện pháp
danh từ
1.そち 「措置」​​
2.たいさく 「対策」​​
3.ほうほう 「方法」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biện pháp

1. Biện pháp mềm dẻo hóa và tự do hóa được áp dụng trong bối cảnh ~
〜に関連してとられる自由化および円滑化の措置
2. Biện pháp mang tính hợp tác cụ thể trong lĩnh vực ~
〜の分野における具体的な協調的措置

Kanji liên quan

ĐỐIタイ、ツイ
PHÁPホウ、ハッ、ホッ、フラン
TRÍ
THỐ
SÁCHサク
PHƯƠNGホウ