biết bao
1.いかに 「如何に」​​
2.いかにも 「如何にも」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biết bao

1. dù khó khăn biết bao đi chăng nữa thì cũng cần phải hoàn thành công việc này.
如何に苦しくてもこの仕事を成し遂げるべきだ
2. đẹp biết bao!
如何にもきれいだ

Kanji liên quan

NHƯジョ、ニョ