biết rõ
tính từ
1.くわしい 「詳しい」​​
2.せいつうする 「精通する」​​
3.みなれる 「見慣れる」​​
động từ
4.しょうち 「承知する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biết rõ

1. anh ta biết rõ tình hình bên Trung Quốc
彼は中国の事情に精通している

Kanji liên quan

TINHセイ、ショウ、シヤウ
KIẾNケン
THÔNGツウ、ツ
THỪAショウ
QUÁNカン
TƯỜNGショウ
TRI