biếu
1.おくりものをする 「贈物をする」​​
động từ
2.あげる 「上げる」​​
danh từ
3.きそう 「寄贈」​​
4.しんていする 「進呈する」​​
5.たてまつる 「奉る」 [PHỤNG]​​
6.きぞう 「寄贈」​​
7.きんてい 「謹呈」​​
8.けんのう 「献納」 [HIẾN NẠP]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biếu

1. bố trí mua bán hoặc tặng biếu
〜の買い付けや寄贈の手配をする
2. kính tặng (kính biếu, biếu) đồ cao cấp cho ai
(人)に高級〜を謹呈する
3. Gửi đồ biếu tặng tới gia đình của các nạn nhân
犠牲者の家族に寄付(献納)を送る
4. giấy dùng dể kính tặng (kính biếu, biếu)
謹呈の用紙
5. biếu ai cái gì
...を奉る
Xem thêm

Kanji liên quan

TRÌNHテイ
VẬTブツ、モツ
TIẾN,TẤNシン
KỲ
PHỤNGホウ、ブ
HIẾNケン、コン
TẶNGゾウ、ソウ
NẠPノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
CẨNキン