biểu đạt
động từ
1.あらわす 「表す」​​
2.いいあらわす 「言い表す」​​
3.いいあらわす 「言い表わす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biểu đạt

1. biểu đạt một cách cụt lủn, không đầy đủ
〜を中途半端に言い表す
2. dùng lời lẽ bình thường để biểu đạt ý sâu sắc
深遠な理論をやさしい言葉で表す
3. dùng một từ gì đó để diễn tả, biểu đạt vấn đề gì
〜についてある用語を使って言い表す
4. ngôn từ biểu đạt (diễn tả) rất thành công nỗi buồn sâu sắc khi ai đó ~
(人)が〜した時に感じた深い悲しみをうまく言い表す言葉

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
BIỂUヒョウ