biểu quyết
danh từ
1.ぎけつ 「議決」​​
động từ
2.ぎけつする 「議決する」​​
3.たすうけつ 「多数決」​​
4.とる 「取る」​​
5.ひょうけつ 「表決」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biểu quyết

1. biểu quyết bất tín nhiệm
不信任を議決する
2. biểu quyết
決を取る
3. quyết định theo ý kiến biểu quyết của đa số với tỷ lệ từ 2/3 số nước thành viên có mặt trở lên
出席する締約国の3分の2以上の多数による議決で決定を行う
4. chọn lớp trưởng bằng biểu quyết
多数決で学級委員長を選ぶ

Kanji liên quan

ĐA
QUYẾTケツ
SỐスウ、ス、サク、ソク、シュ
NGHỊ
THỦシュ
BIỂUヒョウ