biểu thị
động từ
1.あらわす 「表す」​​
2.あらわす 「表わす」​​
3.しじ 「指示する」​​
4.はらう 「払う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biểu thị

1. dùng lời lẽ bình thường để biểu thị ý sâu sắc
深遠な理論をやさしい言葉で表す

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
THỊジ、シ
CHỈ
BIỂUヒョウ