biếu tiền
động từ
1.けんきん 「献金する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ biếu tiền

1. quyên góp (đóng góp, hiến tiền, biếu tiền, tặng tiền) cho Đảng bảo thủ cầm quyền thông qua công ty
会社を通じて保守政党に献金する

Kanji liên quan

HIẾNケン、コン
KIMキン、コン、ゴン