bình bình
tính từ
1.きんしつ 「均質」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình bình

1. anh ta thích những cái gì đó bình bình và không muốn mình nổi bật
彼は何事も均質であることを好み、目立ちたいとは思っていない

Kanji liên quan

CHẤTシツ、シチ、チ
QUÂNキン