bình bơm
danh từ
1.ふんむき 「噴霧器」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình bơm

1. Phun thuốc diệt côn trùng bằng bình phun.
噴霧器で殺虫剤を掛ける
2. Dùng bình xịt hay rải hóa chất đều có hiệu quả như nhau.
噴霧器を使って薬物を吸入するのと同程度の効果がある

Kanji liên quan

KHÍ
VỤム、ボウ、ブ
PHÚNフン