bình đẳng
danh từ
1.どうけん 「同権」​​
tính từ
2.どうとう 「同等」​​
3.びょうどう 「平等」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình đẳng

1. sự đối xử bình đẳng
平等な扱い
2. Ở công ty của chúng tôi, tốt nghiệp đại học hay tốt nghiệp phổ thông đều được đối xử bình đẳng.
わが社では大卒も高卒も同等に扱われる。

Kanji liên quan

ĐỒNGドウ
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
ĐẲNGトウ
QUYỀNケン、ゴン