bình dị
1.へいい 「平易」​​
tính từ
2.カジュアル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình dị

1. đến công ty với trang phục bình dị
カジュアルな服装で出社する
2. chiếc váy bình dị
カジュアル・ドレス

Kanji liên quan

BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
DỊ,DỊCHエキ、イ