bình minh ngày đầu năm
1.はつひので 「初日の出」 [SƠ NHẬT XUẤT]​​
câu, diễn đạt
2.はつひ 「初日」 [SƠ NHẬT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình minh ngày đầu năm

1. Tôi đã đi xem mặt trời mọc vào ngày đầu năm
初日の出を見に行った。
2. Chào đón binh minh năm mới
初日の出を見る
3. Như đã nói trong khi phỏng vấn, ngày 18 tháng 9 là ngày đầu tiên đi làm
面接の際に申し上げましたとおり、9月18日(月)が勤務の初日になります。

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
NHẬTニチ、ジツ
ショ