binh nhì
danh từ
1.へいそつ 「兵卒」​​
2.にとうへい 「二等兵」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ binh nhì

1. Tính theo cấp bậc, hiện tôi là binh nhì.
兵卒としての責務を果たす
2. Tôi đã thăng tiến từ một binh nhì
一兵卒から身を起こす

Kanji liên quan

NHỊニ、ジ
BINHヘイ、ヒョウ
TỐTソツ、シュツ
ĐẲNGトウ