bình ổn
động từ
1.あんてい 「安定」​​
tính từ
2.たいら 「平ら」​​
danh từ
3.たいら 「平ら」​​
4.へいおん 「平穏」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình ổn

1. bình ổn giá cả tại những đất nước chịu nhiều ảnh hưởng của cơn khủng hoảng
危機の最も大きな影響を受けた国々における為替相場を安定にする
2. Đã từng có một thời kỳ yên bình.
平穏な時代であった.

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
ANアン
ỔNオン