binh sĩ
danh từ
1.へいし 「兵士」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ binh sĩ

1. Binh sĩ được trang bị súng ngắn.
銃で武装した兵士
2. Binh sĩ được lệnh bắn ngay khi phát hiện ra mục tiêu.
見つけ次第銃撃してよいと命令を受けた兵士

Kanji liên quan

BINHヘイ、ヒョウ