bình yên
danh từ
1.ピース​​
2.へいあんな 「平安な」​​
3.へいおんな 「平穏な」​​
tính từ
4.へいおん 「平穏」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bình yên

1. Đã từng có một thời kỳ yên bình.
平穏な時代であった.
2. Kì nghỉ của chúng tôi yên ả.
私たちの休みは平穏だった

Kanji liên quan

BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
ANアン
ỔNオン