bịp bợm
động từ
1.インチキする​​
2.いんちきする​​
3.まやかす​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bịp bợm

1. bịp bợm (lừa đảo)
いんちきをやる
2. bịp và thắng trong trò chơi bài
いんちきをしてトランプに勝つ
3. Greg nghĩ rằng đối tác đang dở trò bịp bợm, lừa đảo, nên đã bán đi một nửa công ty của mình
パートナーがインチキをたくらんでいるとグレッグは思ったので、自分の持ち分である会社の半分を売却してしまった