bờ biển phía Đông
câu, diễn đạt
1.とうがん 「東岸」 [ĐÔNG NGẠN]​​
2.ひがしかいがん 「東海岸」 [ĐÔNG HẢI NGẠN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bờ biển phía Đông

1. Hội nghị đánh giá khu vực bờ biển phía Đông chế tác bản đồ địa trắc.
測地-地図作製東岸地域評議会
2. Có nhiều cá tuyết ở ngoài khơi bờ biển phía đông của Canada
カナダの東岸の沖にはタラがたくさんいる

Kanji liên quan

HẢIカイ
NGẠNガン
ĐÔNGトウ