bờ biển phía đông
danh từ
1.イーストコースト​​
câu, diễn đạt
2.イーストコースト​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bờ biển phía đông

1. Bờ biển phía đông là nơi an toàn.
イーストコーストは安全なところだ
2. Sống ở bờ biển phía đông
イーストコーストに住んでいたの。