bờ biển phía Tây
danh từ
1.ウエストコースト​​
câu, diễn đạt
2.ウエストコースト​​
câu, diễn đạt
3.せいがん 「西岸」​​
4.にしかいがん 「西海岸」 [TÂY HẢI NGẠN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bờ biển phía Tây

1. Xin quý khách lưu ý đơn đặt hàng sau 2 giờ chiều tính theo giờ bờ Tây sẽ được giao hàng vào ngày làm việc tiếp theo.
西海岸時間2時以降に受け付けたご注文は翌営業日の発送となりますのでご了承ください。

Kanji liên quan

HẢIカイ
NGẠNガン
TÂYセイ、サイ、ス