bộ binh
danh từ
1.ふつうか 「普通科」 [PHỔ THÔNG KHOA]​​
2.ぐんぶ 「軍部」​​
3.ほへい 「歩兵」 [BỘ BINH]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

BỘホ、ブ、フ
THÔNGツウ、ツ
BỘ
BINHヘイ、ヒョウ
PHỔ
QUÂNグン
KHOA